banner tin tức   banner tin tức
Dân tộc Xtiêng

Dân tộc Xtiêng

Tên dân tộc: Xtiêng (Xa Ðiêng). Dân số: 66.788 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Bốn huyện phía bắc tỉnh Bình Dương, một phần ở Ðồng Nai, Tây Ninh. .

Đọc tiếp »

Dân tộc Xơ Đăng

Dân tộc Xơ Đăng

Tên dân tộc: Xơ Ðăng (Xơ Đeng, Cà Dong, Tơ Dra, Hđang, Mơ Nâm, Hà Lăng, Ka Râng, Con Lan, Bri La Teng). Dân số: 127.148 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Kon Tum, Quảng Nam, Ðà Nẵng và Quảng Ngãi

Đọc tiếp »

Dân tộc Xinh Mun

Dân tộc Xinh Mun

Tên dân tộc: Xinh Mun (Puộc, Pụa). Dân số: 18.018 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Vùng biên giới Việt Lào thuộc Sơn La, Lai Châu.

Đọc tiếp »

Dân tộc Thổ

Dân tộc Thổ

Tên dân tộc: Thổ (Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Tày Poọng, Ðan Lai, Ly Hà). Dân số: 68.394 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: phía tây tỉnh Nghệ An.

Đọc tiếp »

Dân tộc Thái

Dân tộc Thái

Tên dân tộc: Thái (Tày, Táy Ðăm, Táy Khào, Tày Mười, Tày Thanh, Hàng Tổng, Pu Thay, Thờ Ðà Bắc). Dân số: 1.328.725 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Nghệ An.

Đọc tiếp »

Dân tộc Tà Ôi

Dân tộc Tà Ôi

Tên dân tộc: Tà Ôi (Tôi Ôi, Pa Cô, Ba Hi, Pa Hi). Dân số: 34.960 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Huyện A Lưới (tỉnh Thừa Thiên-Huế), huyện Hương Hoá (tỉnh Quảng Trị).

Đọc tiếp »

Dân tộc Tày

Dân tộc Tày

Tên dân tộc: Tày (Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, Pa Dí). Dân số: 1.477.514 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang

Đọc tiếp »

Dân tộc Si La

Dân tộc Si La

Tên dân tộc: Si La (Cú Dé Xử, Khà Pé). Dân số: 840 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu.

Đọc tiếp »

Dân tộc Sán Dìu

Dân tộc Sán Dìu

Tên dân tộc: Sán Dìu (Sán Déo, Trại, Trại Ðất, Mán quần cộc). Dân số: 126.237 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang.

Đọc tiếp »

Dân tộc Sán Chay

Dân tộc Sán Chay

Tên dân tộc:Sán Chay (Cao Lan, Sán Chỉ, Mán Cao Lan, Hờn Bận). Dân số: 147.315 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú:Tuyên Quang, Bắc Giang, Quảng Ninh, Yên Bái, Lạng Sơn, Vĩnh Phúc

Đọc tiếp »

Dân tộc Rơ Măm

Dân tộc Rơ Măm

Tên dân tộc: Rơ Măm. Dân số: 352 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: làng Le, xã Morai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.

Đọc tiếp »

Dân tộc Pà Thẻn

Dân tộc Pà Thẻn

Tên dân tộc: Pà Thẻn (Pà Hưng, Tống). Dân số: 5.569 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Tuyên Quang.

Đọc tiếp »

Dân tộc Ra Glai

Dân tộc Ra Glai

Tên dân tộc: Ra Glai (Ra Glay, Hai, Noa Na, La Vang) Dân số: 96.931 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Phía nam tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thuận.

Đọc tiếp »

Dân tộc Pu Péo

Dân tộc Pu Péo

Tên dân tộc: Pu Péo (Ka Beo, Pen Ti Lô Lô). Dân số: 705 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Hà Giang.

Đọc tiếp »

Dân tộc Phù Lá

Dân tộc Phù Lá

Tên dân tộc: Phù Lá (Xá Phó, Bồ Khô Pạ, Mú Xí Pạ, Phổ, Va Xơ Lao, Pu Dang). Dân số: 9.046 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Hà Giang, đông nhất ở Lào Cai.

Đọc tiếp »

Các tin du lịch khác
Trang: 1 2
Tin video

.

.

món ngon mỗi ngày
 
Khái quát chung
Lịch sử
Dân cư
Tôn giáo
Phong tục
Ngôn ngữ
Hội làng
Nghệ thuật
Trang phục
Kiến trúc - Mỹ thuật
Món ăn, hoa, trái
Chợ
Kinh nghiệm du lịch
Cẩm nang du lịch
tin tức 24h qua